đầy tớ

đầy tớ

Người đầy tớ đang quét sạch sân trước nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm công việc phục vụ, chăm sóc trong nhà cho một người chủ, thường theo một thỏa thuận nhận tiền công hoặc sự nuôi dưỡng: Từ này chỉ một cá nhân làm việc trong hộ gia đình, thực hiện các công việc như dọn dẹp, nấu ăn, chăm sóc theo yêu cầu của chủ nhà.
    • (Nghĩa , ít dùng) Người phục vụ, tôi tớ nói chung: Trong văn chương hoặc ngữ cảnh lịch sử, từ này có thể mang nghĩa rộng hơn, chỉ người ở vị thế phục tùng, phục vụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình ông ấy một người đầy tớ trung thành chăm sóc nhà cửa suốt mấy chục năm.
    • Trong xã hội phong kiến, đầy tớ thường địa vị xã hội thấp phải phục tùng tuyệt đối người chủ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm đầy tớ": hành động phục vụ trong vai trò người giúp việc.
    • Ông cụ không muốn con cái phải làm đầy tớ cho ai.
  • "thân phận đầy tớ": chỉ thân phận, địa vị của một người giúp việc.
    • Câu chuyện kể về thân phận đầy tớ đầy gian truân của gái.
Biến thể từ gần giống
  • Đày tớ: Đây cách viết hoặc biến thể của "đầy tớ", nghĩa tương tự.
  • Người giúp việc: Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào tính chất công việc, thường dùng trong ngữ cảnh hiện đại hơn.
  • Gia nhân: (Từ Hán Việt) Chỉ người giúp việc trong nhà, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng, lịch sử.
  • Tôi tớ: Từ có nghĩa tương tự, thường dùng số nhiều để chỉ tập thể những người phục vụ.
Từ đồng nghĩa
  • Người ở: Chỉ người sống làm việc trong nhà chủ.
  • Người hầu: Thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc văn chương.
  • Kẻ hầu người hạ: Thành ngữ chỉ chung những người phục vụ.
Thành ngữ liên quan
  • Đầy tớ tớ đầy, đĩa chay mâm mặn: (Thành ngữ ) Phản ánh mối quan hệ giữa chủ tớ, ý nói người đầy tớ cũng người phục vụ họchỉ sự phân cấp), họ cũng được hưởng những thức ăn ( chay hay mặn) từ chủ.
  • Chủ nào tớ nấy: Thành ngữ thường dùng hơn, liên quan đến khái niệm "tớ" (đầy tớ), ý chỉ người phục vụ thường tính cách, hành vi giống với người chủ của họ.